THỜI KHÓA BIỂU
TT |
Từ ngày – đến ngày |
Xem chi tiết |
Ghi chú |
|
1 |
Từ 05/01/2026 – đến 11/01/2026 | ||
|
2 |
Từ 12/01/2026 – đến 18/01/2026 |
XEM CHI TIẾT (PDF)XEM CHI TIẾT (EX)
|
|
|
3 |
Từ 19/01/2026 – đến 25/01/2026 |
XEM CHI TIẾT (PDF)XEM CHI TIẾT (EX) |
|
| 4 | Từ 26/01/2026 – đến 01/02/2026 |
XEM CHI TIẾT(PDF) |
|
| 5 | Từ 01/02/2026 – đến 08/02/2026 |
XEM CHI TIẾT (PDF) |
|
| 6 | Từ 23/02/2026 – đến 01/3/2026 |
XEM CHI TIẾT |
Tuần học sau Tết nguyên đán |
| 7 | |||
|
8 |
|||
| 9 | |||
|
10 |
|||
| 11 | |||
| 12 | |||
|
13 |
|||
|
14 |
|||
| 15 | |||
|
16 |
|||
|
17 |
|||
|
18 |
|||
|
19 |
|||
|
20 |
|||
|
21 |
|||
|
22 |
|||
QUY ĐỊNH VỀ THỜI GIAN HỌC
1. Giờ học lý thuyết: 45 phút/ 01 tiết học
BuổiSáng |
Tiết |
Thời gian |
BuổiChiều |
Tiết |
Thời gian |
1 |
07h15-08h00 |
6 |
13h00-13h45 |
||
2 |
08h05-08h50 |
7 |
13h50-14h35 |
||
3 |
08h55-09h40 |
8 |
14h40-15h25 |
||
4 |
09h50-10h35 |
9 |
15h35-16h20 |
||
5 |
10h40-11h25 |
10 |
16h25-17h10 |
2. Giờ học thực hành/Tích hợp: 60 phút/01 tiết học
BuổiSáng |
Tiết |
Thời gian |
Buổi Chiều |
Tiết |
Thời gian |
1 |
07h15-08h15 |
5 |
13h00-14h00 |
||
2 |
08h15-09h15 |
6 |
14h00-15h00 |
||
3 |
09h25-10h25 |
7 |
15h10-16h10 |
||
4 |
10h25-11h25 |
8 |
16h10-17h10 |


